做牛做馬
tố ngưu tố mã
Hán Việt: tố ngưu tố mã · Pinyin: zuò niú zuò mǎ
Tổng quan
nghĩa đen: làm như trâu, làm như ngựa | nghĩa bóng: làm việc cực kỳ vất vả
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: làm như trâu, làm như ngựa | nghĩa bóng: làm việc cực kỳ vất vả
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻工作勤奮勞苦。如:「我為了養家活口,每日早出晚歸,做牛做馬,從不敢休息。」
Eng
- CC-CEDICT lit. to work like an ox, to work like a horse; fig. to work extremely hard
- Cihui lit. to work like an ox, to work like a horse; fig. to work extremely hard