做生日
tố sanh nhật
Hán Việt: tố sanh nhật · Pinyin: zuò shēng rì
Tổng quan
tổ chức sinh nhật | mở tiệc sinh nhật
Nghĩa
Việt
- Cihui tổ chức sinh nhật | mở tiệc sinh nhật
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 舉行生日的慶祝活動。《儒林外史》第三一回:「是那年門下父親在日,他家接過我的戲去與老太太做生日。」《紅樓夢》第六六回:「五年前我們老娘家裡做生日,媽和我們到那裡與老娘拜壽。」也稱為「做壽」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 庆祝生日。
Eng
- CC-CEDICT to celebrate a birthday
- Cihui to celebrate a birthday