做生活

zuò shēng huó tố sanh hoạt

Hán Việt: tố sanh hoạt · Pinyin: zuò shēng huó

Tổng quan

lao động làm việc | làm công việc chân tay

Cấu tạo: (tố) + (sanh) + (hoạt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lao động làm việc | làm công việc chân tay

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 幹活、做事。《初刻拍案驚奇》卷一六:「一日爺兒三個多出去了,只留兩個媳婦在家,閉上了門,自在裡面做生活。」《儒林外史》第五五回:「在三山街開著一個裁縫鋪。每日替人家做了生活,餘下來工夫就彈琴寫字。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 从事体力劳动;做活儿。

Eng

  • CC-CEDICT to work|to do manual labor
  • Cihui to work; to do manual labor