做眼色

zuò yǎn sè tố nhãn sắc

Hán Việt: tố nhãn sắc · Pinyin: zuò yǎn sè

Tổng quan

đưa cho ai đó một ánh nhìn có ý nghĩa

Cấu tạo: (tố) + (nhãn) + (sắc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đưa cho ai đó một ánh nhìn có ý nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用眼睛示意。《蕩寇志》第一○回:「張保正做個眼色,叫眾人把那兩張假口供,當他的面燒了。」

Eng

  • CC-CEDICT to give sb a meaningful look
  • Cihui to give sb a meaningful look