做神做鬼

zuò shén zuò guǐ tố thần tố quỷ

Hán Việt: tố thần tố quỷ · Pinyin: zuò shén zuò guǐ

Tổng quan

Cấu tạo: (tố) + (thần) + (tố) + (quỷ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 裝模作樣。《水滸傳》第九回:「夜間聽得那廝兩個做神做鬼,把滾湯賺了你腳。那時俺便要殺這兩個撮鳥。」《喻世明言.卷三八.任孝子烈性為神》:「那婦人氣喘氣促,做神做鬼,假意兒裝妖作勢。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指鬼鬼祟祟;使用欺骗的手段。