做索引

tố tác dẫn

Hán Việt: tố tác dẫn

Tổng quan

sự độc lập; nền độc lập ((cũng) independency) ngón tay trỏ ((cũng) index finger), chỉ số; sự biểu thị, kim (trên đồng hồ đo...), bảng mục lục (các đề mục cuối sách); bản liệt kê, (tôn giáo) bản liệt kê các loại sách bị giáo hội cấm, (toán học) số mũ, (ngành in) dấu chỉ, nguyên tắc chỉ đạo, bảng mục lục cho (sách); ghi vào bản mục lục ((thường) động tính từ quá khứ), cấm lưu hành (một cuốn sách...)…

Cấu tạo: (tố) + (tác) + (dẫn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự độc lập; nền độc lập ((cũng) independency) ngón tay trỏ ((cũng) index finger), chỉ số; sự biểu thị, kim (trên đồng hồ đo...), bảng mục lục (các đề mục cuối sách); bản liệt kê, (tôn giáo) bản liệt kê các loại sách bị giáo hội cấm, (toán học) số mũ, (ngành in) dấu chỉ, nguyên tắ…