做蜜餞

tố mật tiễn

Hán Việt: tố mật tiễn

Tổng quan

mứt, khu vực cấm săn, khu vực cấm câu cá, (số nhiều) kính phòng bụi, kính bảo hộ lao động, giữ, giữ gìn, bảo quản, bảo tồn, duy trì, giữ để lâu (thức ăn, quả, thịt...) (bằng cách đóng hộp, ướp muối, nấu đường...), (hoá học) giữ cho khỏi phân huỷ, giữ, dành riêng (khu săn, khu đánh cá...)

Cấu tạo: (tố) + (mật) + (tiễn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mứt, khu vực cấm săn, khu vực cấm câu cá, (số nhiều) kính phòng bụi, kính bảo hộ lao động, giữ, giữ gìn, bảo quản, bảo tồn, duy trì, giữ để lâu (thức ăn, quả, thịt...) (bằng cách đóng hộp, ướp muối, nấu đường...), (hoá học) giữ cho khỏi phân huỷ, giữ, dành riêng (khu săn, khu đán…