做裁縫

tố tài phùng

Hán Việt: tố tài phùng

Tổng quan

thợ may, người tốt vì lụa, cưỡi ngựa kém, may, làm nghề thợ may

Cấu tạo: (tố) + (tài) + (phùng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thợ may, người tốt vì lụa, cưỡi ngựa kém, may, làm nghề thợ may