做針線

zuò zhēn xiàn tố châm tuyến

Hán Việt: tố châm tuyến · Pinyin: zuò zhēn xiàn

Tổng quan

làm việc may vá thêu thùa may vá。做縫紉刺綉等活計。

Cấu tạo: (tố) + (châm) + (tuyến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm việc may vá thêu thùa may vá。做縫紉刺綉等活計。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 做縫補或刺繡等工作。《紅樓夢》第八回:「寶玉抓簾,一邁步進去,先就看見薛寶釵坐在炕上做針線。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 做缝纫刺绣等活计。

Eng

  • CC-CEDICT to do needlework
  • Cihui to do needlework