做鬼臉

zuò guǐ liǎn tố quỷ kiểm

Hán Việt: tố quỷ kiểm · Pinyin: zuò guǐ liǎn

Tổng quan

nhăn mặt | nhăn nhó | cau có

Cấu tạo: (tố) + (quỷ) + (kiểm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhăn mặt | nhăn nhó | cau có

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 臉上扮出怪樣子。表示譏諷人或開玩笑的表情。《警世通言.卷一五.金令史美婢酬秀童》:「內中單喜歡得那幾個不容他管庫的令史,一味說清話,做鬼臉,喜談樂道。」《初刻拍案驚奇》卷一:「打從幫閒的處館的兩項人見了他,也就做鬼臉,把『倒運』兩字笑他。」

Eng

  • CC-CEDICT to pull a face|to grimace|to scowl
  • Cihui to pull a face; to grimace; to scowl