停傳常滿

tíng chuán cháng mǎn đình truyện thường mãn

Hán Việt: đình truyện thường mãn · Pinyin: tíng chuán cháng mǎn

Tổng quan

Cấu tạo: (đình) + (truyện) + (thường) + 滿 (mãn)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 停传:馆舍。馆舍里经常住满客人。形容交游广泛,应接不暇。