停放車輛

đình phóng xa lượng

Hán Việt: đình phóng xa lượng

Tổng quan

vườn hoa, công viên, bâi (bâi đất, thường có thú rừng; bãi cỏ quanh biệt thự ở nông thôn), bâi (để xe, để pháo...), khoanh vùng thành công viên, (quân sự) bố trí (pháo...) vào bãi, đỗ (xe...) ở bãi

Cấu tạo: (đình) + (phóng) + (xa) + (lượng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vườn hoa, công viên, bâi (bâi đất, thường có thú rừng; bãi cỏ quanh biệt thự ở nông thôn), bâi (để xe, để pháo...), khoanh vùng thành công viên, (quân sự) bố trí (pháo...) vào bãi, đỗ (xe...) ở bãi