停止不動

đình chỉ bất động

Hán Việt: đình chỉ bất động

Tổng quan

(hàng hải) lá buồm tam giác (ở mũi tàu, thuyền), (kỹ thuật) cần máy trục, cần nhấc, dáng vẻ bề ngoài, (hàng hải) trở (buồm), đứng sững lại; giật lùi lại không chịu đi tiếp (ngựa...), không chịu làm, lẩn tránh (việc gì), (jib at) ghê tởm, gớm ghét, không thích

Cấu tạo: (đình) + (chỉ) + (bất) + (động)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (hàng hải) lá buồm tam giác (ở mũi tàu, thuyền), (kỹ thuật) cần máy trục, cần nhấc, dáng vẻ bề ngoài, (hàng hải) trở (buồm), đứng sững lại; giật lùi lại không chịu đi tiếp (ngựa...), không chịu làm, lẩn tránh (việc gì), (jib at) ghê tởm, gớm ghét, không thích