停止服藥

đình chỉ phục dược

Hán Việt: đình chỉ phục dược

Tổng quan

sự rút khỏi, sự rút ra, sự rút quân, sự rút lui (ý kiến), (pháp lý) sự rút (đn kiện...), (pháp lý) sự huỷ bỏ; sự thu hồi (sắc lệnh...)

Cấu tạo: (đình) + (chỉ) + (phục) + (dược)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự rút khỏi, sự rút ra, sự rút quân, sự rút lui (ý kiến), (pháp lý) sự rút (đn kiện...), (pháp lý) sự huỷ bỏ; sự thu hồi (sắc lệnh...)