停泊

tíng bó đình bạc

Hán Việt: đình bạc · Pinyin: tíng bó

Tổng quan

thả neo | neo đậu | cập bến (của tàu) huyền neo tại bến. đình bạc đình bạc ☆Thuyền neo tại bến.

Cấu tạo: (đình) + (bạc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thả neo | neo đậu | cập bến (của tàu) huyền neo tại bến. đình bạc đình bạc ☆Thuyền neo tại bến.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 船靠岸停住。《初刻拍案驚奇》卷一九:「有個洪州判官李公佐在江西解任,扁舟東下,停泊建業,到瓦官寺遊耍。」《儒林外史》第四○回:「我今番押運北上,不敢停泊;將來回到敝署,再請先生相會罷。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 船停靠码头或岸边万吨轮停泊在深水码头|小船停泊在柳树下。

Eng

  • CC-CEDICT to anchor|anchorage|mooring (of a ship)
  • Cihui to anchor; anchorage; mooring (of a ship)

ja

  • JMdict anchorage|anchoring|mooring

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

啟碇