啟碇

khải đĩnh

Hán Việt: khải đĩnh

Tổng quan

nhổ neo

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.见"启碇"。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

啟,起; 碇,指繫船或沉水底用以穩定船身的石墩。「啟碇」指開船,啟航。如:「這艘貨輪,明早將自高雄啟碇到基隆。」

Cấu tạo: 启 (khải) + 碇 (đĩnh)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 khởi hành

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 啟,起; 碇,指繫船或沉水底用以穩定船身的石墩。「啟碇」指開船,啟航。如:「這艘貨輪,明早將自高雄啟碇到基隆。」

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

动身 · 启航 · 开航 · 起程

Từ trái nghĩa

停泊