停泊處

tíng bó chù đình bạc xử

Hán Việt: đình bạc xử · Pinyin: tíng bó chù

Tổng quan

chỗ ẩn náu, chỗ trú (hàng hải) dây châo; neo cố định, nơi buộc thuyền thả neo (hàng hải) vũng tàu (thương nghiệp) sự thoả thuận, sự cấm đường, sự ngừng (công việc, giao thông..., do công nhân đình công, do hỏng máy...), tình trạng khó khăn bế tắc

Cấu tạo: (đình) + (bạc) + (xử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chỗ ẩn náu, chỗ trú (hàng hải) dây châo; neo cố định, nơi buộc thuyền thả neo (hàng hải) vũng tàu (thương nghiệp) sự thoả thuận, sự cấm đường, sự ngừng (công việc, giao thông..., do công nhân đình công, do hỏng máy...), tình trạng khó khăn bế tắc

Eng

  • Cihui 停泊處 íngbóchù berth; anchorage; roadstead