停滯的
đình trệ đích
Hán Việt: đình trệ đích
Tổng quan
ứ đọng; tù hãm, phẳng lặng như nước ao tù, đình trệ, đình đốn, mụ mẫm (trí óc)
Nghĩa
Việt
- Cihui ứ đọng; tù hãm, phẳng lặng như nước ao tù, đình trệ, đình đốn, mụ mẫm (trí óc)