停职

tíng zhíđình chức

Hán Việt: đình chức · Pinyin: tíng zhí

Tổng quan

tạm thời cách chức; tạm thời đình chỉ công tác. 停職反省 tạm thời cách chức để tự kiểm điểm

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.停止职务。属处分的一种。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

主管機關基於法定事由,得暫時停止公務人員職務之執行,但未使其喪失公務人員之身分。

Cấu tạo: 停 (đình) + 職 (chức)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ đình chức: tạm thời cách chức/tạm thời đình chỉ công tác; tạm thời đình chỉ công tác
  • Biên soạn suspend from duty/office

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 主管機關基於法定事由,得暫時停止公務人員職務之執行,但未使其喪失公務人員之身分。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.停止职务。属处分的一种。

Eng

  • JMdict suspension from office
  • Cihui to suspend (sb) from duties
  • Tần suất từ v.o. suspend from duty/office , Tā tūrán bèi ∼ le. He was suddenly suspended from his duties

Đức

  • Handedict jmdn. von seinen Ämtern entbinden, von seinen Ämtern zurücktreten

ja

  • JMdict 停職(ていしょく)

other

  • Nguồn khác Ngưng việc, không cho làm việc nữa. Cũng như Bãi chức

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

罷職