罷職

bà zhí bãi chức

Hán Việt: bãi chức · Pinyin: bà zhí

Tổng quan

bãi chức: cách chức/sa thải/bãi miễn/bãi nhiệm

Cấu tạo: (bãi) + (chức)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bãi chức: cách chức/sa thải/bãi miễn/bãi nhiệm
  • Cihui ỏ chức vụ đi. Như Cách chức. bãi chức bãi chức ☆Bỏ chức vụ đi. Như Cách chức. cách chức; bãi chức; sa thải; bãi miễn; bãi nhiệm。解除職務。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 免除職位。《三國演義》第二回:「趙忠、張讓差人問破黃巾將士索金帛,不從者奏罷職。」

Eng

  • Cihui 罷職 àzhí* v.o. remove from office

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

停职 · 免职 · 撤职 · 革职