罷職

bà zhíbãi chức

Hán Việt: bãi chức · Pinyin: bà zhí

Tổng quan

bãi chức: cách chức/sa thải/bãi miễn/bãi nhiệm

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.解除职务。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

免除職位。《三國演義》第二回:「趙忠、張讓差人問破黃巾將士索金帛,不從者奏罷職。」

Cấu tạo: 罷 (bãi) + 職 (chức)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn remove from office

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 免除職位。《三國演義》第二回:「趙忠、張讓差人問破黃巾將士索金帛,不從者奏罷職。」

Eng

  • Cihui 罷職 àzhí* v.o. remove from office

other

  • Nguồn khác Bỏ chức vụ đi. Như Cách chức

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

停职 · 免职 · 撤职 · 革职