健保卡 jiàn bǎo kǎ · kiện bảo tạp Hán Việt: kiện bảo tạp · Pinyin: jiàn bǎo kǎ Tổng quan Cấu tạo: 健 (kiện) + 保 (bảo) + 卡 (tạp)Pinyinjiàn bǎo kǎHán Việtkiện bảo tạpCấu tạo健 + 保 + 卡 · kiện + bảo + tạp nghĩa thành phần: kiện + bảo + tạp Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 民眾在加入全民健康保險後的保險憑證。每次就診時,持卡供醫療機構辨識投保人身分,並加註就醫紀錄。也稱為「健保IC卡」。