健壯的

kiện tráng đích

Hán Việt: kiện tráng đích

Tổng quan

khoẻ mạnh, tráng kiện (người già), kéo, lối đi bằng vũ lực ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)) khoẻ mạnh, có lợi cho sức khoẻ, lành mạnh vui vẻ, thân mật, nồng nhiệt, thành thật, chân thật, thật tâm; thật lòng, mạnh khoẻ, cường tráng, tráng kiện, thịnh soạn, hậu hĩ (bữa ăn), ăn uống khoẻ, ăn uống ngon lành (người ăn, người uống), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người táo bạo dũng cảm, (hàng hải) my hearties,(ngôn ngữ n…

Cấu tạo: (kiện) + (tráng) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khoẻ mạnh, tráng kiện (người già), kéo, lối đi bằng vũ lực ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)) khoẻ mạnh, có lợi cho sức khoẻ, lành mạnh vui vẻ, thân mật, nồng nhiệt, thành thật, chân thật, thật tâm; thật lòng, mạnh khoẻ, cường tráng, tráng kiện, thịnh soạn, hậu hĩ (bữa ăn), ăn uống kho…