健康的

jiàn kāng de kiện khang đích

Hán Việt: kiện khang đích · Pinyin: jiàn kāng de

Tổng quan

tốt, nguyên chất (vàng, bạc...), nhỏ, mịn, thanh mảnh; sắc, tốt, khả quan, hay, giải, lớn, đường bệ, đẹp, xinh, bảnh, đẹp, trong sáng, sặc sỡ, rực rỡ, loè loẹt, cầu kỳ (văn), có ý kiến khen ngợi, có ý ca ngợi, tế nhị, tinh vi; chính xác, cao thượng, cao quý, (thể dục,thể thao) hoàn toàn sung sức, người tốt vì lụa, ông lớn, bà lớn, hay, khéo, trời đẹp, dù mưa hay nắng, (nghĩa bóng) lúc khó khăn cũn…

Cấu tạo: (kiện) + (khang) + (đích)

Nghĩa

Eng

  • Cihui breezier

ja

  • JMdict hygienic|healthy|healthful|sanitary