健旺

jiàn wàngkiện vượng

Hán Việt: kiện vượng · Pinyin: jiàn wàng

Tổng quan

sức khoẻ dồi dào; cường tráng; sung sức

新华 · Tân Hoa Đại lục

身体健康,精力旺盛:精神~, 年纪虽老,但人还~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

健康強壯,精力旺盛。如:「祖父的身體還很健旺。」《紅樓夢》第九七回:「那身子頓覺健旺起來,祇不過不似從前那般靈透,所以鳳姐的妙計百發百中。」

Cấu tạo: 健 (kiện) + 旺 (vượng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khỏe mạnh
  • Tần suất từ cường tráng , khỏe mạnh , sung sức , đầy năng lượng; sức khoẻ dồi dào; cường tráng; sung sức; cường tráng; sung sức
  • Biên soạn 健旺 jiànwàng v.p. healthy and vigorous

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 健康強壯,精力旺盛。如:「祖父的身體還很健旺。」《紅樓夢》第九七回:「那身子頓覺健旺起來,祇不過不似從前那般靈透,所以鳳姐的妙計百發百中。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 身体健康,精力旺盛:精神~, 年纪虽老,但人还~。

Eng

  • Cihui robust; healthy; vigorous; energetic
  • Tần suất từ 健旺 jiànwàng v.p. healthy and vigorous

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

健壮 · 强健