旺
vượngNôm vượng
Hán Việt: vượng · Pinyin: wàng · Nôm: vượng
Tổng quan
Sáng sủa, tốt đẹp. Phàm vật gì mới thịnh gọi là vượng. Như hưng vượng [興旺] tốt đẹp mạnh mẽ, thịnh vượng [盛旺] ngày thêm tốt đẹp hơn, v.v
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | wàng |
|---|---|
| Hán Việt | vượng |
| Âm Nôm | vượng |
| Quảng Đông | wong6 |
| Mân Nam | ōng |
| Nhật Bản | SAKAN |
| Hàn Quốc | 왕 |
| Chú âm | ㄨㄢˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | yangh |
| Phản thiết | 于放切 |
| Thanh mẫu | 云 |
| Vận | 漾 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Sáng sủa, tốt đẹp. Phàm vật gì mới thịnh gọi là vượng. Như hưng vượng [興旺] tốt đẹp mạnh mẽ, thịnh vượng [盛旺] ngày thêm tốt đẹp hơn, v.v
Nôm
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) vượng thịnh vượng [Eng: prosperous, thriving]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] mùa hè hoả vượng phương nam
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 1.興盛。如:「六畜興旺」。《紅樓夢》第八八回:「此刻還算咱們家裡正旺的時候兒,他們就敢打架。」 2.熾盛、猛烈。《老殘遊記》第一六回:「屋內火盆旺著呢,快向屋裡烘去罷。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 旺 (形声。从日,王声。本义光美) 日晕 旺,日晕。--《玉篇》 旺 火势炽烈 翠环道屋里火盆旺着呢!快向屋里烘去罢!”--《老残游记》 兴旺; 旺盛 旺 使兴旺 旺wàng盛,兴盛~盛。火~。兴~。购销两~。
Eng
- CC-CEDICT prosperous, flourishing, (of flowers) blooming, (of fire) roaring
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】【正韻】𠀤于放切,王去聲。同𣈧。或作旺。光美也。【玉篇】日暈。
Tự hình
- Lệ thư
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 暀 · 暀