強健

qiáng jiàn cường kiện

Hán Việt: cường kiện · Pinyin: qiáng jiàn

Tổng quan

cường tráng cường tráng; khoẻ mạnh; lực lưỡng (thân thể)。(身體)強壯。 強健的體魄。 thể phách khoẻ mạnh.

Cấu tạo: (cường) + (kiện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cường tráng cường tráng; khoẻ mạnh; lực lưỡng (thân thể)。(身體)強壯。 強健的體魄。 thể phách khoẻ mạnh.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 強壯、健碩。《三國演義》第十二回:「府君兩番欲讓位於劉玄德,時府君尚強健,故玄德不肯受。」《兒女英雄傳》第三十回:「你只看公公正在精神強健的時候,忽然的急流勇退,安知不是一心指望你來翻梢。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"强健"; 强壮健康。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"强健"。 2.强壮健康。

Eng

  • CC-CEDICT sturdy
  • Cihui sturdy

ja

  • JMdict robust (health)|strong (constitution)|sturdy

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

健壮 · 健康 · 健旺 · 壮健 · 康健 · 强壮 · 矫健

Từ trái nghĩa

孱弱 · 瘦弱 · 虚弱