健談的
kiện đàm đích
Hán Việt: kiện đàm đích
Tổng quan
nói chuyện dễ ưa, ưa chuyện (làm cho người ta ưa nói chuyện với mình), dễ giao du, dễ gần, dễ làm quen (thuộc) sự nói chuyện, (thuộc) sự chuyện trò, thích nói chuyện, vui chuyện (người) liến thoắng, lém; lưu loát, (thực vật học) quấn (cây leo)
Nghĩa
Việt
- Cihui nói chuyện dễ ưa, ưa chuyện (làm cho người ta ưa nói chuyện với mình), dễ giao du, dễ gần, dễ làm quen (thuộc) sự nói chuyện, (thuộc) sự chuyện trò, thích nói chuyện, vui chuyện (người) liến thoắng, lém; lưu loát, (thực vật học) quấn (cây leo)