側目而視

cè mù ér shì trắc mục nhi thị

Hán Việt: trắc mục nhi thị · Pinyin: cè mù ér shì

Tổng quan

liếc nhìn: nhìn lấm lét

Cấu tạo: (trắc) + (mục) + (nhi) + (thị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui liếc nhìn: nhìn lấm lét
  • Cihui liếc nhìn; nhìn lấm lét。斜著眼睛看人。形容畏懼、憎恨或鄙視的樣子。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 斜眼看人。形容敬畏或鄙視。《戰國策.秦策一》:「妻側目而視,傾耳而聽。」《紅樓夢》第二回:「雖才幹優長,未免有貪酷之弊,且又恃才侮上,那些官員皆側目而視。」

Eng

  • Cihui 側目而視 èmù'érshì f.e. look askance at sb. (with fear/indignation)