偵查者

trinh tra giả

Hán Việt: trinh tra giả

Tổng quan

/'tautə/, người chào khách; người chào hàng, người chuyên rình dò mách nước cá ngựa, chào khách; chào hàng, rình, dò (ngựa đua để đánh cá)

Cấu tạo: (trinh) + (tra) + (giả)

Nghĩa

Việt

  • Cihui /'tautə/, người chào khách; người chào hàng, người chuyên rình dò mách nước cá ngựa, chào khách; chào hàng, rình, dò (ngựa đua để đánh cá)