偶像化

ǒu xiàng huà ngẫu tượng hóa

Hán Việt: ngẫu tượng hóa · Pinyin: ǒu xiàng huà

Tổng quan

sự thần tượng hoá, sự tôn sùng, sự sùng bái, sự chiêm ngưỡng (xem) idolise, (xem) idolater

Cấu tạo: (ngẫu) + (tượng) + (hóa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự thần tượng hoá, sự tôn sùng, sự sùng bái, sự chiêm ngưỡng (xem) idolise, (xem) idolater

ja

  • JMdict idolization|idolisation