偶函數

ǒu hán shù ngẫu hàm sổ

Hán Việt: ngẫu hàm sổ · Pinyin: ǒu hán shù

Tổng quan

hàm chẵn (toán)

Cấu tạo: (ngẫu) + (hàm) + (sổ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hàm chẵn (toán)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 當函數y=f(x)的自變數x變號後,其值仍不改變時,即f(-x)=f(x),稱此類函數為「偶函數」。如y=&9a73._104_0.gif;+2。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 设y=f(x)是定义在关于原点对称的区间上的函数,如果对于定义域中任意一个x,都有ゝ(-x)=f(x),那么函数y=f(x)称为偶函数。它的图像关于y轴成轴对称。

Eng

  • CC-CEDICT even function (math.)
  • Cihui even function (math.)