偶發的

ngẫu phát đích

Hán Việt: ngẫu phát đích

Tổng quan

(sinh vật học) phát sinh tự nhiên tuỳ ý, không bắt buộc, ngẫu nhiên, tình cờ, (thuộc) khoa (đại học) (thông tục) vật được làm ra để sử dụng một lần rồi vất luôn, đứa trẻ bơ vơ phải sống trên đường phố; trẻ đường phố, được làm ra để sử dụng một lần rồi vất luôn, bâng quơ; không nhắm vào ai

Cấu tạo: (ngẫu) + (phát) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (sinh vật học) phát sinh tự nhiên tuỳ ý, không bắt buộc, ngẫu nhiên, tình cờ, (thuộc) khoa (đại học) (thông tục) vật được làm ra để sử dụng một lần rồi vất luôn, đứa trẻ bơ vơ phải sống trên đường phố; trẻ đường phố, được làm ra để sử dụng một lần rồi vất luôn, bâng quơ; không nh…