悄悄

qiāo qiāo tiễu tiễu

Hán Việt: tiễu tiễu · Pinyin: qiāo qiāo

Tổng quan

yên lặng | ít hoặc không có tiếng động | lén lút | rón rén | lo lắng | bồn chồn | tiếng Đài Loan đọc là

Cấu tạo: (tiễu) + (tiễu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui yên lặng | ít hoặc không có tiếng động | lén lút | rón rén | lo lắng | bồn chồn | tiếng Đài Loan đọc là

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.憂愁的樣子。《詩經.邶風.柏舟》:「憂心悄悄,慍于群小。」 2.寂靜的樣子。唐.白居易〈西樓夜〉詩:「悄悄復悄悄,城隅隱林杪。」 3.不聲不響。《儒林外史》第三五回:「莊徵君悄悄寫了十幾封書子,打發人進京去遍託朝裡大老。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 忧伤貌; 寂静貌; 形容声音很轻; 料峭。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.忧伤貌。 2.寂静貌。 3.形容声音很轻。 4.料峭。

Eng

  • CC-CEDICT quiet; making little or no noise|surreptitious; stealthy|anxious; worried|Taiwan pr. [qiao3qiao3]
  • Cihui quiet; making little or no noise; surreptitious; stealthy; anxious; worried; Taiwan pr.

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

偷偷 · 寂静 · 悄然 · 静静 · 默默