悄悄
tiễu tiễu
Hán Việt: tiễu tiễu · Pinyin: qiāo qiāo
Tổng quan
lặng lẽ; nhẹ nhàng; yên ắng. tôi sợ anh ấy tỉnh giấc, nhẹ nhàng đi ra ngoài. 部隊在深夜裡悄悄地出了村. trong đêm khuya, bộ đội lặng lẽ đi ra khỏi làng
1.忧伤貌。 2.寂静貌。 3.形容声音很轻。 4.料峭。
1.憂愁的樣子。《詩經.邶風.柏舟》:「憂心悄悄,慍于群小。」 2.寂靜的樣子。唐.白居易〈西樓夜〉詩:「悄悄復悄悄,城隅隱林杪。」 3.不聲不響。《儒林外史》第三五回:「莊徵君悄悄寫了十幾封書子,打發人進京去遍託朝裡大老。」
Nghĩa
Việt
- Cihui yên lặng
- Cihui ít hoặc không có tiếng động
- Cihui lén lút
- Cihui rón rén
- Cihui lo lắng
- Cihui bồn chồn
- Cihui tiếng Đài Loan đọc là
- Tần suất từ yên lặng; ít hoặc không có tiếng động , lén lút; rón rén , lo lắng; bồn chồn , tiếng Đài Loan đọc là [qiǎo qiǎo]; thiểu thiểu/thiểu tiễu/tiễu thiểu/tiễu tiễu: lặng lẽ/nhẹ nhàng/yên ắng; lặng lẽ; nhẹ nhàng; yên ắng. tôi sợ anh ấy tỉnh giấc, nhẹ nhàng đi ra ngoài. 部隊在深夜裡悄悄地出了村. trong đêm khuya, bộ đội lặng lẽ đi ra khỏi làng.; nhẹ nhàng; yên ắng
- Biên soạn 悄悄 qiāoqiāo* adv. 1. quietly 2. secretly
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.憂愁的樣子。《詩經.邶風.柏舟》:「憂心悄悄,慍于群小。」 2.寂靜的樣子。唐.白居易〈西樓夜〉詩:「悄悄復悄悄,城隅隱林杪。」 3.不聲不響。《儒林外史》第三五回:「莊徵君悄悄寫了十幾封書子,打發人進京去遍託朝裡大老。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.忧伤貌。 2.寂静貌。 3.形容声音很轻。 4.料峭。
Eng
- Cihui quiet; making little or no noise; surreptitious; stealthy; anxious; worried; Taiwan pr
- Tần suất từ quiet; making little or no noise; surreptitious; stealthy; anxious; worried; Taiwan pr. [qiǎo qiǎo]
Đức
- Handedict heimlich