偷偷走路

thâu thâu tẩu lộ

Hán Việt: thâu thâu tẩu lộ

Tổng quan

(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) người đi len lén, người hành động thận trọng; người hành động không lộ liễu, sự cấm rượu; người tán thành cấm rượu, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) đi len lén, hành động thận trọng; hành động không lộ liễu

Cấu tạo: (thâu) + (thâu) + (tẩu) + (lộ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) người đi len lén, người hành động thận trọng; người hành động không lộ liễu, sự cấm rượu; người tán thành cấm rượu, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) đi len lén, hành động thận trọng; hành động không lộ liễu