偷取
thâu thủ
Hán Việt: thâu thủ · Pinyin: tōu qǔ
Tổng quan
trộm cắp
Nghĩa
Việt
- Cihui trộm cắp
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 以不正當的方式,竊取他人物品、資料等。如:「扒手常利用人潮擁擠的時候,偷取他人財物。」《三俠五義》第二九回:「此時窗外展爺滿心歡喜,暗道:『我何不趁此時撬窗而入,偷取他的銀兩呢?』」
Eng
- CC-CEDICT to steal
- Cihui to steal