偷聽者
thâu thính giả
Hán Việt: thâu thính giả
Tổng quan
(động vật học) con xâu tai (sâu bọ), vận động ngần, vận động riêng (bằng lời nói); rỉ tai (ai) người nghe trộm
Nghĩa
Việt
- Cihui (động vật học) con xâu tai (sâu bọ), vận động ngần, vận động riêng (bằng lời nói); rỉ tai (ai) người nghe trộm