偷懶的
thâu lại đích
Hán Việt: thâu lại đích
Tổng quan
lười, nhác; bất lực, hèn kém, vụng về, khờ dại, không biết xoay xở, vô hiệu quả chậm chạp; uể oải, lờ đờ, lờ phờ học sinh trốn học, (từ cổ,nghĩa cổ) người trốn việc, hay trốn học, hay trốn việc; lêu lổng; lười biếng, trốn học, trốn việc; lêu lông
Nghĩa
Việt
- Cihui lười, nhác; bất lực, hèn kém, vụng về, khờ dại, không biết xoay xở, vô hiệu quả chậm chạp; uể oải, lờ đờ, lờ phờ học sinh trốn học, (từ cổ,nghĩa cổ) người trốn việc, hay trốn học, hay trốn việc; lêu lổng; lười biếng, trốn học, trốn việc; lêu lông