偷换

tōu huànthâu hoán

Hán Việt: thâu hoán · Pinyin: tōu huàn

Tổng quan

đánh tráo một cách lén lút

新华 · Tân Hoa Đại lục

暗中將物品掉換。如:「他趁大家不注意時把那顆名鑽偷換了。」

Cấu tạo: 偷 (thâu) + 換 (hoán)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 đánh tráo
  • Tần suất từ đánh tráo một cách lén lút
  • Biên soạn v. change secretly

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 暗中將物品掉換。如:「他趁大家不注意時把那顆名鑽偷換了。」

Eng

  • Cihui 偷換 ōuhuàn* v. change secretly
  • Tần suất từ v. change secretly

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

掉包