偷換
thâu hoán
Hán Việt: thâu hoán · Pinyin: tōu huàn
Tổng quan
đánh tráo một cách lén lút
Nghĩa
Việt
- Cihui đánh tráo một cách lén lút
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 暗中將物品掉換。如:「他趁大家不注意時把那顆名鑽偷換了。」
Eng
- CC-CEDICT to substitute on the sly
- Cihui 偷換 ōuhuàn* v. change secretly