偷襲
thâu tập
Hán Việt: thâu tập · Pinyin: tōu xí
Tổng quan
tấn công bất ngờ | tập kích
Nghĩa
Việt
- Cihui tấn công bất ngờ | tập kích
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 趁對方防備鬆懈或疏失時,突然發動攻擊。如:「我方趁黑夜掩護,偷襲敵軍陣地。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 趁敌不备,突然袭击。
- Tân Hoa Tự Điển 1.趁敌不备,突然袭击。
Eng
- CC-CEDICT to mount a sneak attack|to raid
- Cihui to mount a sneak attack; to raid