伪张声势

wèi zhāng shēng shì ngụy trương thanh thế

Hán Việt: ngụy trương thanh thế · Pinyin: wèi zhāng shēng shì

Tổng quan

Cấu tạo: (ngụy) + (trương) + (thanh) + (thế)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 猶「虛張聲勢」。見「虛張聲勢」條。01.清.張集馨《道咸宦海見聞錄.甲寅五十五歲》:「此股逆匪,繫合逃軍、逃盜、逃凶、銅船糧船水手,加以私梟、捻匪雜湊成群,不過十萬人耳。賊偽張聲勢,虛稱三十萬。」