势
thếNôm thế
Hán Việt: thế · Pinyin: shì · Nôm: thế
Tổng quan
Thế, chỉ về cái sức hành động. Như hỏa thế [火勢] thế lửa, thủy thế [水勢] thế nước. Tả cái hình trạng sự hành động gì cũng gọi là thế. Như trận thế [陣勢] th…
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | shì |
|---|---|
| Hán Việt | thế |
| Âm Nôm | thế |
| Quảng Đông | sai3 |
| Nhật Bản | SEI |
| Chú âm | ㄕˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | sjed |
| Baxter-Sagart | ŋ̊et-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | ŋ̊et-s |
| Phản thiết | 舒制切 |
| Thanh mẫu | 書 |
| Vận | 祭 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 勢
- Thiều Chửu Thế, chỉ về cái sức hành động. Như hỏa thế [火勢] thế lửa, thủy thế [水勢] thế nước. Tả cái hình trạng sự hành động gì cũng gọi là thế. Như trận thế [陣勢] thế trận, tư thế [姿勢] dáng bộ, v.v. Thế lực. Như uy thế [威勢] oai thế, thanh thế [聲勢], trượng thế [仗勢] cậy thế, v.v. Hình thế hơn cả. Như sơn thế tranh vanh [山勢崢嶸] thế núi chót vót, địa thế bình thản [地勢平坦] thế đất bằng phẳng, v.v. Cái hạt dái. Một thứ hình thiến, đời xưa con giai phải cắt hạt dái gọi là cát thế [割勢]
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm thế thế lực, địa thế [Eng: influence, terrain]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 「勢」的異體字。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 势 (形声。从力,埶声。本义权力; 权势) 同本义 富者得势益彰,失势则客无所之。--《史记·货殖列传序》 有势家朱丹其门,闻瑞至,黝之。--《明史·海瑞传》 又如势家(有权势的豪家大族); 失势(失去权势); 权势(权柄和势力); 势子(趋炎附势的人); 势利(权势和利益); 势任(掌握权势的重要职位); 势利场(争权夺利的地方) 力量; 威力 夫六国与秦皆诸侯,其势弱于秦。--宋·苏洵《六国论》 如此则荆吴之势强,鼎足之形成矣。--《资治通鉴》 又如声势(声威和气势); 势耀(势力 势(勢)shì ⒈力量,权力,威力~力。有权有~。人多~众。 ⒉力量的趋向~头。趋~。来~凶猛。 ⒊自然界的情况、样子地~。山~。 ⒋政治、军事、社会等方面的情况时~。局~。大~所趋。~均力敌。~在必行。 ⒌姿态,动作姿~。手~。装腔作~。 ⒍男人或雄性动物的生殖器去~。割其~。
Eng
- CC-CEDICT power, influence, potential, momentum, tendency, trend, situation, conditions, outward appearance, sign, gesture, male genitals
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】舒制切【集韻】【韻會】【正韻】始制切,𠀤音世。【說文】盛權力也。【孟子】好善而忘勢。又【廣韻】形勢。【易·坤卦】地勢坤。又【增韻】氣燄也。【書·君𨻰】毋倚勢作威。又【韻會】外腎爲勢。宮𠛬,男子割勢。又【韻補】叶式列切,音設。【木華·海賦】羣山旣略,百川潛渫。泱漭澹泞,騰波赴勢。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 埶 · 势 · 㔟 · 𡎐 · 𫝑 · 势 · 埶 · 势 · 勢 · 势 · 勢