傍瞥语

bàng miết ngữ

Hán Việt: bàng miết ngữ

Tổng quan

BÀNG MIẾT NGỮ Thiền lâm phương ngữ. Lời nói mé, nói thoáng qua để thổ lộ yếu chỉ của thiền sư đối với người học. Tắc 30, BNL ghi: 遠錄公云:此是傍瞥語。 Viễn Lục Công nói Đây là lời nói thoáng qua để thổ lộ yếu chỉ.

Cấu tạo: (bàng) + (miết) + (ngữ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui BÀNG MIẾT NGỮ Thiền lâm phương ngữ. Lời nói mé, nói thoáng qua để thổ lộ yếu chỉ của thiền sư đối với người học. Tắc 30, BNL ghi: 遠錄公云:此是傍瞥語。 Viễn Lục Công nói Đây là lời nói thoáng qua để thổ lộ yếu chỉ.