催命鬼

cuī mìng guǐ thôi mệnh quỷ

Hán Việt: thôi mệnh quỷ · Pinyin: cuī mìng guǐ

Tổng quan

Cấu tạo: (thôi) + (mệnh) + (quỷ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 陰曹地府中催人死亡的鬼。亦比喻庸醫或惡霸等。元.施惠《幽閨記》第二五齣:「盧醫扁鵲料他直甚的,人人道我,道我是個催命鬼。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 催人早死的人,比喻人催促别人很紧很急。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.迷信谓催人早死的鬼使。常以喻庸医﹑悍吏﹑恶霸等。

Eng

  • Cihui 催命鬼 uīmìngguǐ n. prodder