催眠术

cuī mián shùthôi miên thuật

Hán Việt: thôi miên thuật · Pinyin: cuī mián shù

Tổng quan

Hán Việt: THÔI, TỒI MIÊN THUẬT thuật thôi miên; quyến rũ; mê hoặc (nghĩa bóng)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.催眠的方法。亦喻指使人精神萎靡的手段。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

在不使用藥物的情形下,以暗示或自我暗示的特殊技巧,讓人進入意識模糊或淺睡狀態的方法。常用於心理醫療或魔術表演等。

Cấu tạo: 催 (thôi) + 眠 (miên) + 術 (thuật)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thôi miên
  • Cihui li liệu pháp thôi miên
  • Cihui thuật thôi miên
  • Tần suất từ thuật thôi miên, tình trạng bị thôi miên từ học, hiện tượng từ, tính từ, (nghĩa bóng) sức hấp dẫn, sức quyến rũ thuật thôi miên; quyến rũ; mê hoặc
  • Tần suất từ Hán Việt: THÔI, TỒI MIÊN THUẬT thuật thôi miên; quyến rũ; mê hoặc (nghĩa bóng); thôi miên , li liệu pháp thôi miên , thuật thôi miên
  • Biên soạn 催眠術 uīmiánshù n. hypnotism; mesmerism

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 在不使用藥物的情形下,以暗示或自我暗示的特殊技巧,讓人進入意識模糊或淺睡狀態的方法。常用於心理醫療或魔術表演等。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.催眠的方法。亦喻指使人精神萎靡的手段。
  • Kaggle Zh-Vi hypnotism

Eng

  • JMdict hypnotism
  • Cihui hypnotism; hypnotherapy; mesmerism
  • Tần suất từ 催眠術 uīmiánshù n. hypnotism; mesmerism

ja

  • JMdict 催眠術(さいみんじゅつ)

Từ liên quan

Gần nghĩa

催眠术师 · 催眠术的 · 催眠术疗法 · 催眠剂 · 催眠士 · 催眠学 · 催眠曲 · 催眠的