催眠的

thôi miên đích

Hán Việt: thôi miên đích

Tổng quan

(thuộc) thôi miên, thuốc ngủ, người bị thôi miên làm mơ mơ màng màng, (thuộc) thuốc mê; gây mê, (thuộc) thuốc ngủ; gây ngủ, thuốc mê; thuốc ngủ (như) papaveraceous, như cây thuốc phiện vừa thức vừa ngủ, mơ mơ màng màng, làm buồn ngủ, lặng lẽ, êm đềm, bình lặng vừa thức vừa ngủ, mơ mơ màng màng, làm buồn ngủ, lặng lẽ, êm đềm, bình lặng gây ngủ mơ màng, ngái ngủ, làm buồn ngủ, (y học) ngủ gà làm ngủ…

Cấu tạo: (thôi) + (miên) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thuộc) thôi miên, thuốc ngủ, người bị thôi miên làm mơ mơ màng màng, (thuộc) thuốc mê; gây mê, (thuộc) thuốc ngủ; gây ngủ, thuốc mê; thuốc ngủ (như) papaveraceous, như cây thuốc phiện vừa thức vừa ngủ, mơ mơ màng màng, làm buồn ngủ, lặng lẽ, êm đềm, bình lặng vừa thức vừa ngủ, m…