傲岸
ngạo ngạn
Hán Việt: ngạo ngạn · Pinyin: ào àn
Tổng quan
書 cao ngạo; tự cao tự đại; kiêu ngạo; ngạo mạn
高傲; 自高自大。
高傲而不屑隨俗。《晉書.卷七二.郭璞傳》:「傲岸榮悴之際,頡頏龍魚之間,進不為諧隱,退不為放言。」唐.李白〈答王十二寒夜獨酌有懷〉詩:「一生傲岸苦不諧,恩疏媒勞志多乖。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 高傲
- VietPhrases tự cao tự đại; kiêu ngạo; ngạo mạn
- Tần suất từ tự cao , ngạo mạn; 書 cao ngạo; tự cao tự đại; kiêu ngạo; ngạo mạn; tự cao tự đại; kiêu ngạo; ngạo mạn
- Biên soạn 傲岸 o'àn* v.p. <wr.> be proud; haughty
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 高傲而不屑隨俗。《晉書.卷七二.郭璞傳》:「傲岸榮悴之際,頡頏龍魚之間,進不為諧隱,退不為放言。」唐.李白〈答王十二寒夜獨酌有懷〉詩:「一生傲岸苦不諧,恩疏媒勞志多乖。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 高傲; 自高自大。
Eng
- JMdict haughty
- JMdict arrogant
- JMdict supercilious
- Cihui proud; haughty
- Tần suất từ 傲岸 o'àn* v.p. <wr.> be proud; haughty
ja
- JMdict 傲岸(ごうがん)