高傲
cao ngạo
Hán Việt: cao ngạo · Pinyin: gāo ào
Tổng quan
cao ngạo; kiêu ngạo; kiêu căng. 神態高傲 ra vẻ kiêu căng 高傲自大 tự cao tự đại
自以为了不起,看不起人; 极其骄傲:神态~, ~自大。
驕傲自大。如:「他個性高傲,絕不會主動認錯的。」
Nghĩa
Việt
- Cihui kiêu ngạo
- Cihui kiêu căng
- Cihui cao ngạo
- Biên soạn 高傲 āo'ào s.v. supercilious; arrogant
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 驕傲自大。如:「他個性高傲,絕不會主動認錯的。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 自以为了不起,看不起人; 极其骄傲:神态~, ~自大。
Eng
- Cihui arrogant; haughty; proud
Đức
- Handedict stolz