傲視
ngạo thị
Hán Việt: ngạo thị · Pinyin: ào shì
Tổng quan
hếch mũi coi thường | tỏ ra khinh miệt | xem thường kẻ khác ngạo mạn; khinh thường; làm cao。傲慢地看待。
Nghĩa
Việt
- Cihui hếch mũi coi thường | tỏ ra khinh miệt | xem thường kẻ khác ngạo mạn; khinh thường; làm cao。傲慢地看待。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 輕視。唐.司空圖〈故太子太師致仕盧公神道碑〉:「護軍劉重羔黨類豪侈,傲視廉使,橐奸黷貨,得以自專。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 傲慢地看待:~万物。
Eng
- CC-CEDICT to turn up one's nose|to show disdain for|to regard superciliously
- Cihui to turn up one's nose; to show disdain for; to regard superciliously