傳宗接代

chuán zōng jiē dài truyện tông tiếp đại

Hán Việt: truyện tông tiếp đại · Pinyin: chuán zōng jiē dài

Tổng quan

nối dõi tông đường

Cấu tạo: (truyện) + (tông) + (tiếp) + (đại)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nối dõi tông đường

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 子孫世代相繼,綿延不絕。《官場現形記》第四九回:「自己辛苦了一輩子,掙了這分大家私,死下來,又沒有個傳宗接代的人,不知當初要留著這些錢何用!」

Eng

  • CC-CEDICT to carry on one's ancestral line
  • Cihui 傳宗接代 huánzōngjiēdài f.e. hand down from generation to generation; continue the family line